☎ Hotline: 0707 313 999Kết nối hàng hóa · Đồng hành cùng doanh nghiệp
Nhận báo giá ↗
Trang chủ / Tính CBM & quy đổi tải trọng
NGUYỄN KIÊN PHÁT LOGISTICS

Tính CBM & quy đổi tải trọng

Chuẩn bị thông số để trao đổi phương án vận chuyển.

CÔNG CỤ LOGISTICS

Tính CBM & quy đổi tải trọng

Tự phân loại theo tỷ trọng với mốc tham khảo 333 kg/m³.

HÀNG NẶNG · Tính theo kg

Tỷ trọng cao hơn mốc 333 kg/m³. Đối chiếu theo trọng lượng thực tế.

Tổng thể tích0,64CBM (m³)
TL quy đổi213,12kg (m³ × 333)
Tỷ trọng390,63kg/m³
Khối lượng đối chiếu250 kgTrọng lượng thực

So sánh tỷ trọng

Nhẹ333 kg/m³Nặng
117% mốc tham khảo

Mô phỏng kiện 3D

100 × 80 × 80 cm · 1 kiện
Mẫu nhanh:
Quy ước trong công cụ: 1 m³ = 333 kg. Đây không phải tiêu chuẩn chung cho mọi tuyến; cơ sở tính cước và hệ số thực tế cần được xác nhận khi báo giá. Công cụ chưa tính giá tiền.

Đo sau khi đóng gói

Tính cả pallet, chân đế và phần nhô ra. Với nhiều kích thước khác nhau, tính từng nhóm và cộng tổng thể tích.

Ví dụ

120 × 80 × 100 cm × 5 kiện = 4,8 m³. Thể tích không thể hiện trọng lượng hoặc khả năng xếp chồng; cần bổ sung thông tin này khi nhận báo giá.

Chia sẻ lô hàng ↗
☎Zalo
NỘI DUNG YÊU CẦU

Sẵn sàng để gửi

Yêu cầu chưa được gửi tự động. Mở ứng dụng email, kiểm tra và bấm gửi để công ty nhận thông tin.

Mở email để gửi ↗